FJ24R

Bán Xe tải fuso FJ 25 tấn – Fighter FJ24R giá tốt

Giá xe đã bao gồm VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.
FIGHTER FJ 24 tấn: 1.299.000.000 VND
Tính năng
Trọng lượng toàn tải 25 tấn.
Trọng tải hàng hóa 16 tấn
Category:

Tổng Quan

Giới thiệu:

Động cơ mạnh mẽ hơn, tiết kiệm hơn:

Động cơ diesel với hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp cho công suất lên đến 280Ps cùng với moment xoắn tối đa phù hợp với yêu cầu tải trọng cao. Đầu phun nhiên liệu đặc biệt kết hợp với turbo cao áp tối ưu hóa trong quá trình đốt giúp giảm khí thải và tăng hiệu quả. Hệ thống bơm dầu bôi trơn giảm sự mài mòn và tăng độ bền..

Karma_engine (1)

Động cơ và hộp số
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Sức mạnh tạo nên lợi nhuận
Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp với 16 sup-páp được thiết kế để mang đến hiệu suất làm việc và mô-men cao nhất, tiết kiệm nhiên liệu
 Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Hoạt động êm ái hơn

Hộp số được làm từ chất liệu nhôm liền khối giải nhanh, giảm tiếng ồn với 6 số tiến và 1 cấp số lùi hoạt động mượt mà hơn, giảm mệt mỏi cho người lái xe.
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Chuẩn mực của an toàn

Thanh chống lật phía trước với trọng lượng lớn của cầu sau làm tăng tính cân bằng ổn định của xe khi tải trọng hàng lớn.
 Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ
Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ: được sản xuất không có phần nhô ra giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng.
Kết cấu khung sắt-xi được chế tạo từ thép siêu cường dầy hơn và lớn hơn.
Bề mặt sắt-xi được sơn nhúng tĩnh điện và lớp phủ đặc biệt cho sức mạnh bề mặt lớn hơn và khả năng chống ăn mòn.
Bánh răng hộp số, đĩa ly hợp và má phanh đều được thiết kế với độ dầy lớn hơn cho độ bền cao hơn.
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Vô lăng linh hoạtGiúp dễ dàng điều chỉnh khoảng cách và góc lái thoải mái nhất cho người lái.
Ghế ngồi điều chỉnh các hướngphù hợp với kích thước của từng người lái xe
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tanXe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate
Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không đi qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.
fusovietnam.com.vn, Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan

Thông tin liên hệ: 0938 723 123 - 090 2727 691

Đặc Điểm KT

Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 11.967 x 2.490 x 2.960
Khoảng cách 2 cầu xe [mm] 7.050
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2.040
Sau [mm] 1.805
Trọng lượng không tải [kg] 7.290
Tác dụng lên trục Trước [kg] 3.760
Sau [kg] 3.530
Trọng lượng toàn tải [kg] 25.000
Tác dụng lên trục Trước [kg] 6.000
Sau [kg] 19.000
Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa [km/h] 104
Khả năng vượt dốc tối đa [%] 56.6
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [mm] 22.500
Động cơ
Kiểu 6S20 205
Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 6.400
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 102 x 130
Công suất cực đại (ECE) [ps/rpm] 280/2.200
Mô men xoắn cực đại (ECE) [N.m/rpm] 1.100-1.200/1.600
Ly hợp
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực
Đường kính đĩa ma sát [mm] Æ395 / 10
Hộp số
Kiểu G131
Loại Loại Cơ khí,  loại đồng tốc
9 số tiến 1 số lùi
Tỉ số truyền Số chậm - 14.57-9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810  - 1.315 - 1.00
Số lùi: 13.862
Cầu trước
Model IF – 6.6
Kiểu  Dầm “I“, dạng Elip ngược
Tải trọng cho phép [kg] 6.600
Cầu sau
Model 1st IR 440-11
2nd IT – 10
Loại Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoids
Tải trọng cho phép [kg] 19.000 (cầu 1 và cầu 2)
Tỉ số truyền cầu 4.3
Lốp và Mâm
Kiểu Bố thép, không xăm
Lốp
Mâm
295/80R22.5
Không xăm: 8.25 x 22.5, 10 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh hơi, vận hành bằng chân, kiểu S – cam, hai đường tác động lên tất cả bánh xe
Phanh đỗ xe Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên trục sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước Nhiều lá nhíp, dạng parabol
3 x 1800 x 26 x 90
Thanh chống lăn, giảm sốc thủy lực
Sau Nhiều lá nhíp, dạng  Elip ngược, cân bằng
12 x 1190 x 18(1), 14(2-3), 13(4-12) x 100
10 x 1190 x 14(2 No.s) & 13(8 No.s) x 100
Khung xe
Loại Dạng hình thang với những thanh ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 380 lít, có khóa
Cabin
Loại Cabin có giường ngủ, có thể lật được
Màu sắc Vàng - Trắng – Bạc – Xanh
Số chỗ ngồi 3 (1+2)
Trang bị tiêu chuẩn Ghế nhún hơi
Máy điều hòa đồng bộ theo xe
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm

Thông số thùng tải:

Thông số kỹ thuật ôtô Mui Bạt

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG


Thông số kỹ thuật ôtô Thùng Kín Inox

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG