FM_Fighter_16

Fuso FIGHTER 16 ( sắt xi ngắn) FM 16T

Giá công bố: 1,190,000,000 vnđ -> 939.000.000 VNĐ, LH: 0938 723 123
FUSO FM 16 ngắn: 7535 x 2470 x 2690 (mm)
Cứng cáp và dễ dàng lựa chọn thùng xe:Khung Sắt-xi cứng cáp, bền bĩ được sản xuất không có phần nhô ra giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng.
Các tính năng vượt trội:
Buồng lái có khả năng lật lên: Buồng lái có khả năng lật lên phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.
Sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ: Buồng lái được sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ và giúp buồng lái đẹp hơn.
Categories: ,

Tổng quan

Động cơ và hộp số

Sức mạnh tạo nên lợi nhuận

Động cơ được thiết kế để đảm bảo hiệu suất tối đa, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường

Động cơ sáu xy lanh với mô men xoắn cực đại sẽ giúp bạn vận chuyển một số lượng lớn hàng hóa với chi phí thấp.

Hoạt động êm ái hơn

Được làm từ chất liệu nhôm liền khối giúp giải nhiệt hiệu quả vả giảm tiếng ồn khi hoạt động, hộp số với sáu tốc độ đã chứng minh được giá trị của nó qua những chặng đường khắp thế giới.
Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ

Cứng cáp và dễ dàng lựa chọn thùng xe: Khung Sắt-xi cứng cáp, bền bĩ được sản xuất không có phần nhô ra giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng.

Các tính năng vượt trội

Buồng lái có khả năng lật lên: Buồng lái có khả năng lật lên phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

Sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ: Buồng lái được sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ và giúp buồng lái đẹp hơn.

Vô lăng linh hoạt: Giúp dễ dàng điều chỉnh khoảng cách và góc lái thoải mái nhất cho người lái.

Điều hòa không khí bố trí hợp lý: Lỗ thông hơi được bố trí nhiều và rộng hơn giúp không khí phân tỏa đều hơn.

Nhiều hộc chứa đồ tiện dụng: Tránh sự phân tâm của người lái khi cần lấy những vật dụng cần thiết ở các góc khuất khi đang lái xe.

Dây an toàn 3 điểm: Tự động kích hoạt trong trường hợp dừng đột ngột hoặc khi có va chạm xảy ra.

Tầm nhìn bao quát: Kính chắn gió được thiết kế rộng lớn giúp việc quan sát mọi thứ xung quanh trở nên dễ dàng hơn.

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate

Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không đi qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi đôi chút so với thực tế.

Đặc điểm kỹ thuật

Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 7.535 x 2.470 x 2.690
Khoảng cách 2 cầu xe [mm] 4.280
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.920
Sau [mm] 1.850
Trọng lượng không tải [kg] 4.335
Trọng lượng toàn tải [kg] 16.000
Thông số & Đặc tính
Tốc độ tối đa 117 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 31,5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,3  m
Động cơ
Kiểu 6D16-3AT2
Loại Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 7.545
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 118 x 115
Công suất cực đại (ECE) [kw/rpm] 162/2.800
Mô men xoắn cực đại (ECE) [N.m/rpm] 637/1.400
Ly hợp
Kiểu ly hợp C6W35
Loại Đĩa đơn ma sát khô, loại lò xo trụ, dẫn động thủy lực
Đường kính đĩa ma sát [mm] 350
Hộp số
Kiểu  M060S6-OD
Loại 6 số tiến và 1 số lùi
Tỉ số truyền Số tiến: 6.748 - 4.112 - 2.415 - 1.514 - 1.000 - 0.731Số lùi : 6.748
Cầu trước
Loại Dầm I
Cầu sau
Kiểu D8H
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tỷ số truyền cầu 6.666
Lốp & mâm
Kiểu Trước đơn/sau đôi
Lốp 10,00-20-16PR
Mâm 20x7,50V-165-12t, 8 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh thủy khí với mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
Kích thước Trước 1.400 mm x 80 mm x 12mm – 9
Sau Chính Lá nhíp1.400 mm x 80 mm x 11mm–10
Hỗ trợ Lá nhíp960 mm x 80 mm x 11mm–10
Khung xe
Loại Dạng hình thang với những thanh ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 200 lít
Cabin(Chất liệu & màu sắc)
Chất liệu/Màu sắc Thép / Trắng
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 3

Thông số thùng tải

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

 

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

 

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

 

Hotline liên hệ:

0938 723 123

090 2727 691