Đầu kéo FUSO FV517
Đầu kéo fusu 2015 (2)Đầu kéo fusu 2015 (3)Đầu kéo fusu 2015 (6)

Đầu kéo fuso FV 50T – FV517, Khuyến mãi 300 triệu ( New)

Đầu kéo FUSO FV517

Đầu kéo FUSO FV517

Động cơ Diesel
Dung tích 11.945 cc
Turbo tăng áp, 4 kỳ.
Phun nhiên liệu trực tiếp.
Trang thiết bị đầy đủ.
+ Ghế hơi, máy lạnh, giường nghỉ,…
LH: 0938 723 123

Tổng quan

Đầu kéo FUSO FV517 50 tấn Khuyến mãi khủng lên đến 300 triệu.

Động cơ và hộp số: FV517

Hiệu quả và đáng tin cậy: Động cơ mạnh mẽ và tin cậy, dễ dàng bảo dưỡng với chi phí tiết kiệm.

Hộp số bền bỉ: Chất liệu nhôm giúp việc chuyển số trở nên nhẹ hơn, tiết kiệm nhiên liệu. Đồng thời giúp quá trình giải nhiệt hiệu quả hơn, tăng độ bền cho hộp số.

Nóc và capô xe

Chất lượng bền bĩ: Nóc buồng lái được mạ kẽm để chống rỉ sét.

Kiểm tra dễ dàng: Capô xe bật lên trên giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn và tiết kiệm thời gian cho việc bảo dưỡng.

Buồng lái an toàn thoải mái và tiện nghi

Buồng lái bằng thép: Buồng lái làm bằng chất liệu thép cứng giúp bảo vệ người lái trong trường hợp có tai nạn xảy ra.

Tận hưởng cảm giác êm ái khi lái xe: Tận hưởng cảm giác êm ái khi lái xe nhờ buồng lái được hấp thụ va đập và rung động bằng các lò xo trụ.

Kính chắn gió và gương chiếu hậu được thiết kế lớn giúp việc quan sát tốt hơn.

Buồng lái rộng rãi tạo cảm giác thoải mái giúp giảm căng thẳng và giúp cho việc lái xe trở nên thú vị hơn.

Cửa chỉnh điện Ghế có khả năng điều chỉnh

Vô lăng linh hoạt: Có thể điều chỉnh lên xuống phù hợp với người lái, giúp thoải mái hơn khi vận hành.

Tay lái tự đỗ: Trụ lái sẽ tự động đỗ xuống để giảm chấn thương cho người lái khi có va chạm phía trước.

Ngăn trữ đồ tiện dụng: Được bố trị trên đầu và ở trung tâm điều khiển không chỉ thuận tiện mà còn giảm việc mất tập trung khi cần lấy những vật dụng cần thiết khi lái xe.

Thanh gia cường trong cửa: Để an toàn hơn trong trường hợp xảy ra va chạm cánh cửa buồng lái được gia cố bằng các thanh gia cường.

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate

Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không di qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi đôi chút so với thực tế.

( # ) Hình ảnh thực tế đầu kéo FUSO 50T mới nhất tại Việt Nam:
Đầu kéo fusu 2015 (3) Đầu kéo fusu 2015 (6)IMG_3275 img-4624jpg

Đầu kéo FUSO FV517 50 tấn

Quý khách liên hệ trực tiếp để xem xe thực tế.

Phone: 0938 723 123 & 090 2727 691 

Trân trọng!

Đặc điểm kỹ thuật

Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6.750 x 2.490 x 2.825
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.370
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2.050
Sau [mm] 1.850
Trọng lượng không tải [kg] 7.960
Trọng lượng toàn tải [kg] 27.600
Tác dụng lên trục Trước [kg] 6.000
Sau [kg] 21.600
Tổng trọng tải kết hợp [kg] 44.000
Thông số & Đặc tính
Tốc độ tối đa 104 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 27.5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,9 m
Động cơ
Kiểu 6D24-0AT2
Loại Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 11.945
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 130 x 150
Công suất cực đại (JIS) [ps/rpm] 350/2.200
Mô men xoắn cực đại (JIS) [kg.m/rpm] 1.420/1.400
Ly hợp
Kiểu ly hợp C12W43
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Đường kính đĩa ma sát [mm]  430
Hộp số
Kiểu M120S2x5
Loại 10 số tiến với 2 cấp độ nhanh-chậm2 Cấp số lùi
 Tỉ số truyền Chậm: 9.153 - 4.783 - 2.765 - 1.661 - 1.000, số lùi: 8.105Nhanh: 7.145 - 3.733 - 2.158 - 1.301 - 0.780, số lùi: 6.327
Cầu trước
Kiểu Dầm I
Tải trọng cho phép [kg] 6.500
Cầu sau
Kiểu D10HT/D10H
Loại Giảm tải hoàn toàn,gồm cơ cấu khóa vi sai bên trong
Tải trọng cho phép [kg] 21.600
Tỉ số truyền cầu 5.571
Lốp & mâm
Kiểu  Trước đơn/sau đôi
Lốp 12R22,5  152/148K
Mâm 22,5x8,25-165-13t, 8 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh hơi toàn phần, mạch kép, kiểu van bướm
Phanh đỗ xe Loại van khí điều khiển bằng tay tác dụng lực lò xo lên bánh xe số 1 và số 2 của bánh xe sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước Lá nhíp với ống giảm sốc1.500 mm x 90 mm x 13mm – 8
Sau Gồm những tấm lò xo lá đặt ngược lên kết hợp với các chốt nhíp và trục quay hướng tâm.1.320 mm x 90 mm x 19mm – 51.320 mm x 90 mm x 21mm – 6
Khung xe
Kiểu Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực, thanh gia cường và dầm ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 400 lít
Cabin(Chất liệu & màu sắc)
Chất liệu/Màu sắc Thép/ Trắng
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 3
Trang bị tiêu chuẩn
Ghế nhún hơi cho tài xế Cửa chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
Vè & Chắn bùn CD & A.M
Giường nghỉ và màn Điều hòa không khí

Ứng dụng

Tài liệu

Brochure_FV517