canterLDT
xe-tai-fusoxe tải fuso

Bán Xe tải Fuso 4.7 ( 1,9 tấn)

Giá bán công bố 599.000.000 VNĐ.

Xe tải 1,9 tấn 
Động cơ diesel: 4D34-2AT5
Dung tích: 3.908 cc
Turbo tăng áp
Phun nhiên liệu trực tiếp.
Khuyến mãi xe tải fuso

Khuyến mãi xe tải fuso

Hotline: 0938 723 123 – 090 2727 691 (Liên hệ để có giá tốt nhất thị trường)
Categories: ,

Tổng quan

Động cơ và hộp số
Dong-co_Hop-so_Canter1
Động cơ: mạnh mẽ , tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số: Cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hạnh êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.

Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt
3

Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

 Cabin rộng rãi và tiện nghi

2

Cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin.

Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

4GC11MY_L_Ex002

Tư thế lên xuống cửaBạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

 

5

Thiết kế ghế ngồi với tựa đầu lớn liền khối tạo sự tiện nghi nhất cho người sử dụng.

Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo.

6GC11MY_L_In012

Phanh tay được bố trí cạnh người điều khiển giúp tăng tính tiện ích và dễ dàng trong thao tác.

7

Vị trí tay lái linh hoạt: Tay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến 84mm (tăng 19mm).

Cần gạt nước kính chắn gió với vòi rửa tích hợp: Vòi phun di chuyển với cần gạt nước tăng khả năng làm sạch kính chắn gió.

8

Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển,  đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiệnGiảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển

9GC11MY_L_PC007

Cần mở cabin nằm bên phía hành khách giúp tăng tính an toàn trong thao tác trên giao lộ.

10Guong chieu hau_canter

Gương quan sátGiá đỡ gương chiếu hậu kích thước lớn hơn giúp tăng độ ổn định.

Các chi tiết khác: 

11GC11MY_L_Ex009

 

14giac-noi-chong-nuoc

Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước, tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ

15

Cửa được gia cố với thiết kế cứng vững hơn và đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm va chạm.

16Phanh-khi-xa_Canter

Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm hao mòn guốc phanh.

17

Đèn pha HalogenĐảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn

An toàn

18

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE mang đến chất lượng cao nhất cho xe Canter của bạn

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi đôi chút so với thực tế.

Đặc điểm kỹ thuật

Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 5.885 x 1.870 x 2.055
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.350
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.390
Sau [mm] 1.435
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Trọng lượng không tải [kg] 2.050
Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700
Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 4.500 x 1.900 x 450
Kích thước thùng kín[mm] 4.500 x 1.900 x 2.080
Thông số & Đặc tính
Tốc độ tối đa 101 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 47 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,6 m
Động cơ
Kiểu 4D34-2AT5
Loại Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.908
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 110/2.900
Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 28/1.600
Ly hợp
Kiểu ly hợp C3W28
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Đường kính đĩa ma sát [mm] 275
Hộp số
Kiểu M025S5
Loại 5 số tiến và 1 số lùi
Tỉ số truyền Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 -0.739Số lùi : 5.181
Cầu trước
Loại Dầm I
Cầu sau
Kiểu D2H
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tỷ số truyền cầu 5.714
Lốp & mâm
Kiểu Trước đơn/sau đôi
Lốp 7,00-16-12PR
Mâm 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
Kích thước Trước 1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 5
Sau Chính 1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 11.250 mm x 70 mm x 11 mm – 4
Hỗ trợ 990 mm x 70 mm x 8 mm - 4
Khung xe
Loại Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 100 lít
Cabin(Chất liệu & màu sắc)
Chất liệu/Màu sắc Thép / Trắng
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 3

Ứng dụng

1Oto-tai-thung-thap
2dropside

Ô tô tải thùng thấp

3Oto-tai-lap-cau-dua-nguoi-len-cao

Ô tô tải đưa người lên cao

4Oto-van-chuyen-xe-du-lich

5recovery

Ô tô vận chuyển xe du lịch

6oto-tai-tu-do

Ô tô tải tự đỗ

7Oto-tai-co-lap-cau

Ô tô tải lắp cẩu

8Oto-van-chuyen-xe-gan-may

Ô tô tải vận chuyển xe gắn máy

9Oto-tai-thung-kin

Ô tô tải thùng kín

10Oto-truyen-hinh-luu-dong

Ô tô tải truyền hình lưu động

Thông số thùng tải

Thông số thùng mui bạt ( 5 bửng + Vĩ)

Xe 1,9 tấn mui bạt

Xe 1,9 tấn mui bạt

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Thông số kỹ thuật thùng

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

 Thông số kỹ thuật thùng lững

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Ghi chú:

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Ghi chú:

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Ghi chú:

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Ghi chú:

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Ghi chú:

 

 

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

0938 723 123 - 090 2727 691