fighter-12-tan

Bán Fuso Fi FIGHTER 12 TẤN giá tốt

Giá xe đã bao gồm VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.
FIGHTER 12T: 769.000.000 VND
Tính năng:
Trọng lượng toàn tải 12 tấn.
Trọng tải hàng hóa 8 tấn
Khuyến mãi xe tải fuso

Hotline: 0938 723 123

Category:

Tổng Quan

Động cơ và hộp số
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Sức mạnh tạo nên lợi nhuận
Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp với 16 sup-páp được thiết kế để mang đến hiệu suất làm việc và mô-men cao nhất, tiết kiệm nhiên liệu
 Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Hoạt động êm ái hơn

Hộp số được làm từ chất liệu nhôm liền khối giải nhanh, giảm tiếng ồn với 6 số tiến và 1 cấp số lùi hoạt động mượt mà hơn, giảm mệt mỏi cho người lái xe.
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Chuẩn mực của an toàn

Thanh chống lật phía trước với trọng lượng lớn của cầu sau làm tăng tính cân bằng ổn định của xe khi tải trọng hàng lớn.
 Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ
Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ: được sản xuất không có phần nhô ra giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng.
Kết cấu khung sắt-xi được chế tạo từ thép siêu cường dầy hơn và lớn hơn.
Bề mặt sắt-xi được sơn nhúng tĩnh điện và lớp phủ đặc biệt cho sức mạnh bề mặt lớn hơn và khả năng chống ăn mòn.
Bánh răng hộp số, đĩa ly hợp và má phanh đều được thiết kế với độ dầy lớn hơn cho độ bền cao hơn.
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Vô lăng linh hoạtGiúp dễ dàng điều chỉnh khoảng cách và góc lái thoải mái nhất cho người lái.
Ghế ngồi điều chỉnh các hướngphù hợp với kích thước của từng người lái xe
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tanXe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan
Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate
Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không đi qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.
fusovietnam.com.vn, Xe tải Fighter, Xe tai Fighter, Xe tải Fuso, Xe tai Fuso, Xe tải Mitsubishi, Fuso, Fighter, Xe tải 24 tấn, Xe tai 12 tan, Xe tai 8 tan

Đặc Điểm KT

KIỂU FIV1PHX2L
1. Kích thước & Trọng lượng
 Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 7.465 x 2.220 x 2.480
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.250
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.790
Sau [mm] 1.695
Trọng lượng không tải [kg] 3.860
Tác dụng lên trục Trước [kg] 2.330
Sau [kg] 1.530
Trọng lượng toàn tải [kg] 11.990
Tác dụng lên trục Trước [kg] 3.990
Sau [kg] 8.000
2. Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa [km/h] 100
Khả năng vượt dốc tối đa [%] 36.8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [mm] 16.700
3. Động cơ
Kiểu 4D37 125 (Euro III)
Loại Turbo tăng áp, Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.907
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm] 125(170)/2.500
Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm] 520/1.500
4. Ly hợp
Vật liệu Organic
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm] Æ362 / 10
5. Hộp số
Kiểu G85
Loại 6 số tiến 1 cấp số lùi
Tỉ số truyền:
6.696 - 3.806 - 2.289 - 1.480 - 1.00 - 0.728
Số lùi - 6.294
6. Cầu trước
Model IF 4.5
Kiểu  Dầm “I”, dạng Elip ngược
Tải trọng cho phép [kg] 4.500
7. Cầu sau
Model AAM 9.22
Loại Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid
Tải trọng cho phép [kg] 9.100
Tỉ số truyền cầu 6.33
8. Lốp và Mâm
Loại Trước đơn, sau đôi
Lốp 255/70R22.5
Mâm Không xăm – 7.5 x 22.5, 8 bu - lông
9. Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh khí, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên cả hai bánh xe
Phanh đỗ xe Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau
Phanh hỗ trợ Phanh đỗ xe và phanh khí xả
10. Hệ thống treo
Trước Nhiều lá nhíp, dạng elip
1300 x 70 x 11, 9 lá
Sau Nhiều lá nhíp, dạng elip
1300 x 70 x 12, 10 lá
11. Khung xe
Dạng hình thang
12. Thùng nhiên liệu
160 lít
13. Cabin (Chất liệu /Màu sắc)
Cabin đơn, có thể lật được
14. Số chỗ ngồi
3 (1+2)
15. Trang bị tiêu chuẩn
Máy điều hòa
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm

Tài Liệu

Catalogue_Fighter12T

Cái loại thùng xe

Thông số kỹ thuật ôtô Thùng Đông lạnh

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG


Thông số kỹ thuật ôtô Thùng Mui bạt

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG


Thông số kỹ thuật ôtô Thùng Kín Inox

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG


Thông số kỹ thuật ôtô Thùng lửng

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG