tractor-fzy3-49-tan
Đầu kéo 49T (1)tractor-fzy3-49-tan

Bán đầu kéo Fuso 49 tấn – FZ49 giá tốt

FZY3 49 TẤN: 1.349.000.000 VND
Giá xe đã bao gồm VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.
Tổng tải trọng kết hợp 49tấn.
Tải trọng kéo theo ~ 38 tấn.
Hotline: 0938 723 123 -090 2727 691

Giới thiệu

Tối ưu hóa hiệu suất động cơ:

Hệ thống phun nhiên liệu đầu kéo FUSO FZ49 điều khiển bằng ECU kết hợp với turbo áp suất cao tối ưu hóa sự cháy cho động cơ, cùng với hệ thống tự động ngắt nhiên liệu khi xe đang xuống dốc tăng tính tiết kiệm nhiên liệu.

Karma_engine (1)

Thiết kế khí động học:

Thiết kế cabin mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường..

Bảng điều khiển thông minh:

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu..

Tải trọng lớn hơn, vận hành bền bỉ hơn:

Khung xe được xây dựng trên những tấm thép  dày, bảng rộng cùng với những thanh ngang liên kết đem lại sự chắc chắn, bền bỉ. Công nghệ shot-blasted và sơn tĩnh điện giúp ngăn sự gỉ sét..

Cabin thoải mái, giảm căng thẳng:

Ghế hơi điều chỉnh 3 chiều, tay lái gật gù cho phép tài xế lựa chọn được tư thế lái tốt nhất. Cabin với giường ngủ rộng rãi giúp tài xế nghỉ ngơi thư giãn..

Hệ thống treo tân tiến:

Hệ thống treo hình Parabol phía trước tăng sự êm dịu và khả năng lái xe, hệ thống treo phía sau cứng cáp cho khả năng tải trọng lớn..

An toàn và ổn định:

Trang bị tiêu chuẩn – thanh cân bằng giúp tăng tính ổn định khi chịu tải trọng cao. Bộ khóa vi sai giảm thiểu tối đa sự xoay và trượt khi gặp điều kiện trơn trượt, bùn lầy..

FZ_engine

Đặc điểm KT

Thongsokythuat

 

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6,865 x 2,490 x 2,975
Chiều dài cơ sở [mm] 3,300 + 1,350
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2,040
Sau [mm] 1,805
Trọng lượng không tải [kg] 8,480
Tác dụng lên trục Trước [kg] 4,260
Sau [kg] 4,220
Trọng lượng toàn tải [kg] 25,000
Tác dụng lên trục Trước [kg] 6,000
Sau [kg] 19,000
Tổng trọng tải kết hợp [kg] 49,000
Thông số đặc tính:
Công thức bánh xe 6 x 4
Tốc độ tối đa [mm] 90
Khả năng vượt dốc tối đa [%] 27.27
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 8.55
Động cơ:
Kiểu 6S20 205 (Euro III)
Loại Động cơ diesel, turbo tăng áp tự làm mát, 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 6.37
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 102 x 130
Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm] 205(280)/2.500
Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm] 1,100 / 1,200 – 1,600
Ly hợp:
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực
Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm] Æ430 / 10.5
Kiểu G131
Loại Cơ khí, bánh răng đồng tốc9 số tiến 1 cấp số lùiTỉ số truyền :Số chậm - 14.5739.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00Só lùi – 13.86
Model IF – 6.6
Kiểu  Dầm “I“, Elip ngược
Tải trọng cho phép [kg] 6,600
Model IRT – 390 – 11
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép [kg] 19,000 (cầu 1 và cầu 2)
Tỉ số truyền cầu 4.778
Kiểu Trước đơn, sau đôi
Lốp Không xăm: 295/80R22.5
Mâm Không xăm: 8.25 x 22.5, 10 bu lông
Hệ thống phanh:
Phanh chính Phanh hơi toàn phần, dạng S – cam, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên tất cả bánh xeABS
Phanh đỗ xe Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên trục sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo:
Trước Nhíp lá, parabol1,800 x 25 x 90 x 4
Sau Nhíp lá, hình nửa elip ngược (bogie)1,350 x 24 x 100 x 8
Khung xe:
  Dạng hình thang với những thanh ngang
Thùng nhiên liệu:
  380 + 200 lít (tùy chọn)
Cabin (Chất liệu/Màu sắc):
  Cabin có giường ngủ, có thể lật – trợ lực thủy lực
Số chỗ ngồi:
  2 (1+1)
Trang bị tiêu chuẩn:
  Phanh ABSMáy điều hòaCửa kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâmGhê hơiGiường ngủ

Ứng dụng

FZ_front

FZ_rear

Tài liệu

Giá xe

Giá xe đã bao gồm VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.

FZY3 49 TẤN: 1.349.000.000 VND

 

FZY3 49 TẤN FV517 44 TẤN FV517 50 TẤN
1.349.000.000 VND 1.879.000.000 VND 1.899.000.000 VND
FZY3 49 TẤN	FV517 44 TẤN	FV517 50 TẤN 1.349.000.000 VND	1.879.000.000 VND	1.899.000.000 VND Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor 	Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor 	Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor FZY3 49 TẤN	FV517 44 TẤN	FV517 50 TẤN 1.349.000.000 VND	1.879.000.000 VND	1.899.000.000 VND Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor 	Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor 	Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor FZY3 49 TẤN	FV517 44 TẤN	FV517 50 TẤN 1.349.000.000 VND	1.879.000.000 VND	1.899.000.000 VND Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor 	Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor 	Dau keo, đầu kéo, xe đầu kéo, xe dau keo, đầu kéo nhật, dau keo nhat, đầu kéo fuso, dau keo fuso, đầu kéo mitsubishi, fuso tractor